Bản dịch của từ 灶下养 trong tiếng Việt

灶下养

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zào

ㄗㄠˋzaothanh huyền

灶下养 (Danh từ)

zào xià yǎng
01

Lời khinh miệt chỉ những tướng sĩ bất tài, vô dụng (nguyên chỉ bọn đầu bếp, kẻ hạ tiện).

厨工的辱称。《后汉书.刘玄传》:“其所授官爵者,皆群小贾竖,或有膳夫庖人,多着绣面衣﹑锦褲﹑襜褕﹑诸于,骂詈道中。长安为之语曰:‘灶下养,中郎将;烂羊胃,骑都尉;烂羊头,关内侯。’”后以借指无能的武将。亦省称“灶养”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 灶下养

zào

xià

yǎng

Các từ liên quan

灶丁
灶上扫除
灶上骚除
灶下婢
灶人
下一钩子
下三流
下三烂
下上
下下
养不大
养世
养中
养乏
养乐
灶
Bính âm:
【zào】【ㄗㄠˋ】【TÁO】
Các biến thể:
竈, 竃, 䆴, 𥨈, 𥨠, 𥨫, 𥩋
Hình thái radical:
⿰,火,土
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丶ノノ丶一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép