Bản dịch của từ 灶门 trong tiếng Việt
灶门
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zào | ㄗㄠˋ | z | ao | thanh huyền |
灶门 (Danh từ)
【zào mén】
01
Hai khoảng rỗng ở trước móng ngựa (chỗ phía trước móng ngựa có hai hốc), một thuật ngữ về giải phẫu móng ngựa
2.马前蹄上的两个空处。
Ví dụ
02
Miệng bếp, lỗ đốt lửa của bếp (chỗ đặt củi/than để nhóm lửa)
1.灶的烧火口。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 灶门
zào
灶
mén
门
Các từ liên quan
灶丁
灶上扫除
灶上骚除
灶下养
灶下婢
门丁
门上
门上人
门下
门下人
- Bính âm:
- 【zào】【ㄗㄠˋ】【TÁO】
- Các biến thể:
- 竈, 竃, 䆴, 𥨈, 𥨠, 𥨫, 𥩋
- Hình thái radical:
- ⿰,火,土
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 火
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノノ丶一丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
煰
喿
梍
慥
艁
譟
㲧
竈
躁
唣
簉
竃
炥
爨
㸎
煇
㶮
爃
㶦
燗
燽
營
㶣
燰
㭆
䒣
𠇗
迋
吘
佂
災
沥
䎲
汥
𠇞
𠔏
炉灶
灶君
祭灶
灶神
小灶
电灶
灶火
灶王
病灶
灶具
