Bản dịch của từ 灸师 trong tiếng Việt

灸师

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiǔ

ㄐㄧㄡˇjiuthanh hỏi

灸师 (Danh từ)

jiǔ shī
01

Thầy/cô châm cứu thủy long (bác sĩ dùng liệu pháp hơ cứu bằng ngải cứu hoặc nung nóng để chữa bệnh)

以灸术治病的医师。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 灸师

jiǔ

shī

Các từ liên quan

灸刺
灸发
灸客
师丈
师严道尊
师事
师人
灸
Bính âm:
【jiǔ】【ㄐㄧㄡˇ】【CỨU】
Các biến thể:
㡱, 久, 𤆐
Hình thái radical:
⿱,久,火
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丶丶ノノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép