Bản dịch của từ 灸炷 trong tiếng Việt
灸炷
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiǔ | ㄐㄧㄡˇ | j | iu | thanh hỏi |
灸炷 (Danh từ)
【jiǔ zhù】
01
Một loại cuộn tẩm trầm (艾绒) dùng để được đốt trong châm cứu bằng hỏa (cứu), làm thành dạng cột nhỏ để châm lên huyệt hoặc chỗ đau; gọi là “đốt cứu”/“đốt艾” (Hán-Việt: cửu chủ/灸炷).
灸疗用的艾绒,作柱状,故称。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 灸炷
jiǔ
灸
zhù
炷
Các từ liên quan
灸刺
灸发
灸客
灸师
- Bính âm:
- 【jiǔ】【ㄐㄧㄡˇ】【CỨU】
- Các biến thể:
- 㡱, 久, 𤆐
- Hình thái radical:
- ⿱,久,火
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 火
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ丶丶ノノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
久
㡱
韮
鿐
韭
酒
氿
㐇
九
紤
杦
舏
炱
燹
烼
燙
炈
㶧
灾
燩
焈
灷
㷸
燢
犽
𠇽
拒
扵
壳
𠀦
吢
𠇳
囥
阻
忧
扶
针灸
灸灼
艾灸
灸法
砭灸
针灸科
针灸针
艾条灸
艾炷灸
砭灸术
