Bản dịch của từ 灸眉 trong tiếng Việt
灸眉
Cụm từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiǔ | ㄐㄧㄡˇ | j | iu | thanh hỏi |
灸眉 (Cụm từ)
【jiǔ méi】
01
Đốt lông mày bằng gậy moxa để chữa bệnh điên; sau đó tự coi mình là người buông thả, ngông cuồng và bị người khác chỉ trích (dùng điều này để so sánh bản thân hoặc bị chế giễu).
用艾炷烧灼眉头以治狂疾。后多以言己之狂放为人所攻讦。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 灸眉
jiǔ
灸
méi
眉
Các từ liên quan
灸刺
灸发
灸客
灸师
眉下添眉
眉势
眉匠
眉南面北
- Bính âm:
- 【jiǔ】【ㄐㄧㄡˇ】【CỨU】
- Các biến thể:
- 㡱, 久, 𤆐
- Hình thái radical:
- ⿱,久,火
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 火
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ丶丶ノノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
久
㡱
韮
鿐
韭
酒
氿
㐇
九
紤
杦
舏
炱
燹
烼
燙
炈
㶧
灾
燩
焈
灷
㷸
燢
犽
𠇽
拒
扵
壳
𠀦
吢
𠇳
囥
阻
忧
扶
针灸
灸灼
艾灸
灸法
砭灸
针灸科
针灸针
艾条灸
艾炷灸
砭灸术
