Bản dịch của từ 灾兵 trong tiếng Việt

灾兵

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zāi

ㄗㄞzaithanh ngang

灾兵 (Danh từ)

zāi bīng
01

Tai họa do binh; thảm họa chiến tranh (người chết, mất mát, tàn phá vì chiến tranh)

2.兵灾。战争的灾难。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Thuật ngữ cổ: chỉ binh lính bị thương hoặc binh lính tàn phế do chiến trận (cũng ghi chép là “烖兵”)

1.亦作“烖兵”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 灾兵

zāi

bīng

Các từ liên quan

灾亩
灾伤
灾俭
灾兽
灾冲
兵丁
兵不厌权
兵不厌诈
兵不接刃
灾
Bính âm:
【zāi】【ㄗㄞ】【TAI】
Các biến thể:
災, 烖, 𡿧, 𢎇, 𢦒, 𢦔, 𢦏, 𣏹, 𤆄, 𤆋, 𤆎, 𤆲, 𤈮, 𤉣, 𥘔, 𨉇, 𨓌
Hình thái radical:
⿱,宀,火
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フ丶ノノ丶
HSK Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép