Bản dịch của từ 灾梨 trong tiếng Việt

灾梨

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zāi

ㄗㄞzaithanh ngang

灾梨 (Danh từ)

zāi lí
01

Một loại gỗ lê (梨木) dùng để làm khuôn in nhưng khắc lỗi, ý nói cuốn sách in ấn bị hỏng hoặc vật làm khuôn in kém chất lượng; còn dùng như cách nói khiêm nhường chỉ đồ khắc in của mình (tức “đồ khắc vô dụng”)

谓刻印无用的书,灾及作版的梨木。常用作刻印的谦词。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 灾梨

zāi

Các từ liên quan

灾亩
灾伤
灾俭
灾兵
灾兽
梨云
梨云梦
梨元
梨园
梨园子弟
灾
Bính âm:
【zāi】【ㄗㄞ】【TAI】
Các biến thể:
災, 烖, 𡿧, 𢎇, 𢦒, 𢦔, 𢦏, 𣏹, 𤆄, 𤆋, 𤆎, 𤆲, 𤈮, 𤉣, 𥘔, 𨉇, 𨓌
Hình thái radical:
⿱,宀,火
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フ丶ノノ丶
HSK Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép