Bản dịch của từ 灾瘴 trong tiếng Việt

灾瘴

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zāi

ㄗㄞzaithanh ngang

灾瘴 (Danh từ)

zāi zhàng
01

Bệnh dịch do khí nóng ẩm ở rừng núi phía Nam (từ cổ) gây ra; ẩn chỉ tai họa, bệnh tật, khốn khó

旧指南方山林湿热之气造成的病患。亦借指疾病﹑磨难等灾祸。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 灾瘴

zāi

zhàng

Các từ liên quan

灾亩
灾伤
灾俭
灾兵
灾兽
瘴乡
瘴乡恶土
瘴云
瘴厉
瘴川花
灾
Bính âm:
【zāi】【ㄗㄞ】【TAI】
Các biến thể:
災, 烖, 𡿧, 𢎇, 𢦒, 𢦔, 𢦏, 𣏹, 𤆄, 𤆋, 𤆎, 𤆲, 𤈮, 𤉣, 𥘔, 𨉇, 𨓌
Hình thái radical:
⿱,宀,火
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フ丶ノノ丶
HSK Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép