Bản dịch của từ 灾祥 trong tiếng Việt

灾祥

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zāi

ㄗㄞzaithanh ngang

灾祥 (Danh từ)

zāi xiáng
01

Điềm báo thiên tai hoặc họa phúc (dấu hiệu báo sẽ xảy ra điềm xấu hoặc điềm lành)

1.指吉凶灾变的征兆。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Vận rủi cùng tồn tại, vận rủi cùng tồn tại (nghĩa cổ: vận rủi ập đến giống như điềm lành); có thể hiểu là một điều gì đó vừa có tai họa vừa có điềm lành.

2.犹祸福。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 灾祥

zāi

xiáng

Các từ liên quan

灾亩
灾伤
灾俭
灾兵
灾兽
祥习
祥事
祥云
祥云瑞彩
祥云瑞气
灾
Bính âm:
【zāi】【ㄗㄞ】【TAI】
Các biến thể:
災, 烖, 𡿧, 𢎇, 𢦒, 𢦔, 𢦏, 𣏹, 𤆄, 𤆋, 𤆎, 𤆲, 𤈮, 𤉣, 𥘔, 𨉇, 𨓌
Hình thái radical:
⿱,宀,火
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フ丶ノノ丶
HSK Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép