Bản dịch của từ 炀宫 trong tiếng Việt

炀宫

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yáng

ㄧㄤˊyangthanh sắc

炀宫 (Danh từ)

yáng gōng
01

Miếu thờ tổ tiên thờ Yanggong của nước Lỗ; ngôi chùa dùng để thờ Yanggong vào thời Xuân Thu (tức là đền thờ tổ tiên ở nước Lư)

春秋祀鲁炀公之庙。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 炀宫

yáng

gōng

Các từ liên quan

炀和
炀器
炀旱
炀没
炀火
宫主
炀
Bính âm:
【yáng】【ㄧㄤˊ】【DƯƠNG】
Các biến thể:
煬, 𤋁, 𥠜
Hình thái radical:
⿰,火,𠃓
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丶ノノ丶フノノ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép