Bản dịch của từ 炀没 trong tiếng Việt

炀没

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yáng

ㄧㄤˊyangthanh sắc

炀没 (Động từ)

yáng méi
01

Tiêu diệt; biến mất, bị chôn vùi hoặc nhấn chìm (biến mất)

湮没;消失。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 炀没

yáng

méi

Các từ liên quan

炀和
炀器
炀宫
炀旱
炀火
没三思
没三没四
没上下
没上没下
炀
Bính âm:
【yáng】【ㄧㄤˊ】【DƯƠNG】
Các biến thể:
煬, 𤋁, 𥠜
Hình thái radical:
⿰,火,𠃓
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丶ノノ丶フノノ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép