Bản dịch của từ 炎摩 trong tiếng Việt

炎摩

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yán

ㄧㄢˊyanthanh sắc

炎摩 (Danh từ)

yán mó
01

Từ Phật giáo: âm phiên từ Phạn Yama, chỉ vị vua chủ quản địa ngục (Diêm Vương); thường gọi là Diêm Vương hoặc chủ ngục.

佛教语。梵语Yama的音译。主管地狱之王。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 炎摩

yán

Các từ liên quan

炎上
炎云
炎井
炎光
摩切
摩加迪沙
炎
Bính âm:
【yán】【ㄧㄢˊ】【VIÊM】
Các biến thể:
炏, 𡗩, 𤆌, 焰, 𢉘
Hình thái radical:
⿱,火,火
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶ノノ丶丶ノノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép