Bản dịch của từ 炒 trong tiếng Việt
炒
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chǎo | ㄔㄠˇ | ch | ao | thanh hỏi |
炒 (Động từ)
【chǎo】
01
Xào; tráng; rang
烹调方法,把食物放在锅里加热并随时翻动使熟,炒菜时要先放些油
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Tạo, tung, thổi phồng (tin tức, scandal...)
为了扩大影响,通过媒体上反复地夸张地宣传。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Đầu tư, đầu cơ
为了赚钱,短时间内买进卖出一种东西
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
Sa thải, đuổi
老板或者单位不再用员工
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【chǎo】【ㄔㄠˇ】【SAO】
- Các biến thể:
- 㶤, 㷅, 槱, 焣, 煼, 𢐨, 𢐺, 𤈓, 𤈗, 𤈨, 𤊛, 𤊝, 𤌉, 𤌝, 𤌽, 𤑡, 𤑵, 𩰸, 𩱂, 𩱈, 𩱦, 𤌖, 𧺩
- Hình thái radical:
- ⿰,火,少
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 火
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノノ丶丨ノ丶ノ
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㶤
㤘
吵
眧
㥮
巐
焣
煼
䏚
粆
槱
䎐
燳
烯
煅
燿
烩
炝
焽
爜
煌
㶼
灵
炷
沮
易
剁
肪
卷
㪁
苐
狌
姐
轭
奅
㸯
炒饭
炒菜
炒股
炒作
炒面
翻炒
爆炒
炒锅
炒蛋
清炒
