Bản dịch của từ 炒肝 trong tiếng Việt

炒肝

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chǎo

ㄔㄠˇchaothanh hỏi

炒肝 (Danh từ)

chǎo gān
01

Món ăn vặt đặc sản Bắc Kinh làm từ gan lợn và mỡ, nấu với tỏi, tương/váng đậu và làm sệt thành nước sốt (món canh/sốt gan)

北京风味小吃。用猪肝猪肥肠加大蒜黄酱等作料勾芡烩成。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 炒肝

chǎo

gān

炒
Bính âm:
【chǎo】【ㄔㄠˇ】【SAO】
Các biến thể:
㶤, 㷅, 槱, 焣, 煼, 𢐨, 𢐺, 𤈓, 𤈗, 𤈨, 𤊛, 𤊝, 𤌉, 𤌝, 𤌽, 𤑡, 𤑵, 𩰸, 𩱂, 𩱈, 𩱦, 𤌖, 𧺩
Hình thái radical:
⿰,火,少
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶ノノ丶丨ノ丶ノ
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép