Bản dịch của từ 炙背 trong tiếng Việt
炙背
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhì | ㄓˋ | zh | i | thanh huyền |
炙背 (Động từ)
【zhì bèi】
01
Phơi lưng; mặt trời chiếu vào như nướng. § Cũng như sái bối 晒背.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 炙背
zhì
炙
bèi
背
Các từ liên quan
炙冰使燥
炙凤烹龙
炙勃焦
炙发
炙啖
背世
背临
背主
背义忘恩
- Bính âm:
- 【zhì】【ㄓˋ】【CHÍCH】
- Các biến thể:
- 䏑, 熫, 𤐬, 𤒗, 𦛧, 𦜡, 𦠁, 炙
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 火
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ丶丶丶ノノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
滯
擿
芖
畤
㜼
扻
䭁
峙
铚
䧝
銴
䩢
灴
炲
熺
燏
煵
爉
㷺
焁
㷠
燳
焕
焺
胏
泻
枤
玮
枬
些
坻
佲
炕
籵
昍
抨
炙热
炙肉
炙酷
艾炙
亲炙
焦炙
腩炙
烤炙
炙背
炙鱼脍
