Bản dịch của từ 炭冰 trong tiếng Việt

炭冰

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tàn

ㄊㄢˋtanthanh huyền

炭冰 (Tính từ)

tàn bīng
01

Hơi than nóng mà như băng lạnh — hình ảnh trái ngược, nghĩa là hai thứ không thể hòa hợp/không tương thích (ví von: tính tình, quan điểm hoàn toàn đối lập).

炭热而冰冷。喻不能相容。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 炭冰

tàn

bīng

Các từ liên quan

炭化
炭场
炭坑
炭墼
炭妇
炭
Bính âm:
【tàn】【ㄊㄢˋ】【THÁN】
Các biến thể:
𡵼
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丨フ丨一ノ丶ノノ丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép