Bản dịch của từ 炮舰政策 trong tiếng Việt

炮舰政策

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Páo

ㄆㄠˊpaothanh sắc

Pào

ㄆㄠˋpaothanh huyền

Bāo

ㄅㄠbaothanh ngang

炮舰政策 (Danh từ)

pào jiàn zhèng cè
01

Chính sách 'ngoại giao bằng pháo hạm' — dùng uy lực quân sự (đe dọa bằng hải quân/pháo) để ép buộc nước khác nhượng bộ; thuộc kiểu đế quốc xâm lược thế kỷ 19

亦称“炮舰外交”。指帝国主义、殖民主义国家以武力威胁来推行其政治目的的外交政策。产生于19世纪中叶。1840年英、法等帝国主义以炮舰打开中国的大门,迫使清朝政府签订了许多不平等条约,使中国沦为半殖民地。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 炮舰政策

pào

jiàn

zhèng

Các từ liên quan

炮云
炮人
炮仗
炮位
炮兵
舰只
舰日
舰炮
舰船
政主
政乱
政争
政事
政事堂
策世
策书
策事
策使
策免
炮
Bính âm:
【páo】【ㄆㄠˊ】【PHÁO】
Các biến thể:
炰, 砲
Hình thái radical:
⿰,火,包
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶ノノ丶ノフフ一フ
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép