Bản dịch của từ 炳灵公 trong tiếng Việt
炳灵公
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bǐng | ㄅㄧㄥˇ | b | ing | thanh hỏi |
炳灵公 (Danh từ)
【bǐng líng gōng】
01
Truyền thuyết về con thứ ba của thần núi Thái Sơn, được coi là vị thần cai quản ba ngọn núi.
传说中泰山神的第三子。一说是管领三山的神。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 炳灵公
bǐng
炳
líng
灵
gōng
公
Các từ liên quan
炳发
炳如
炳如日星
炳如观火
灵丁
灵丘
灵丝
灵丹
灵丹圣药
公丁
公上
公不离婆
公中
公主
- Bính âm:
- 【bǐng】【ㄅㄧㄥˇ】【BỈNH】
- Các biến thể:
- 丙, 昞, 昺
- Hình thái radical:
- ⿰,火,丙
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 火
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノノ丶一丨フノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䴵
禀
䓑
稟
棅
鞞
屏
抦
眪
鞆
㨀
偋
㷡
炾
㷒
燧
㷸
炪
㸐
煜
煈
烣
爝
㷷
㤥
俊
㳠
诱
𠕛
祕
竖
庣
𠗊
哌
㝕
珈
彪炳
炳烛
炳著
炳焕
炳耀
炳蔚
炳文
炳然
章炳麟
彪炳千古
