Bản dịch của từ 炳灵寺石窟 trong tiếng Việt

炳灵寺石窟

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bǐng

ㄅㄧㄥˇbingthanh hỏi

炳灵寺石窟 (Danh từ)

bǐng líng sì shí kū
01

Di tích hang động đá Phật giáo nổi tiếng ở tỉnh Cam Túc, Trung Quốc, với nhiều hang động, tượng Phật bằng đá và tranh tường, mang ý nghĩa 'Mười vạn Phật' trong tiếng Tây Tạng, là di sản văn hóa quốc gia được bảo vệ nghiêm ngặt.

在甘肃省永靖县积石山中。炳灵是藏语“十万佛”的意思。开凿于西秦至元、明。共有窟龛一百八十三个,石雕、泥塑造像七百七十六身,壁画900平方米。为全国重点文物保护单位。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 炳灵寺石窟

bǐng

líng

shí

Các từ liên quan

炳发
炳如
炳如日星
炳如观火
灵丁
灵丘
灵丝
灵丹
灵丹圣药
寺丞
寺主
寺人
寺刹
寺卿
石丈
石丈人
石上草
石中美
窟伏
窟儡子
窟垒
窟宅
窟室
炳
Bính âm:
【bǐng】【ㄅㄧㄥˇ】【BỈNH】
Các biến thể:
丙, 昞, 昺
Hình thái radical:
⿰,火,丙
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶ノノ丶一丨フノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép