Bản dịch của từ 炸毛 trong tiếng Việt

炸毛

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhá

ㄓㄚˊzhathanh sắc

Zhà

ㄓㄚˋzhathanh huyền

炸毛 (Động từ)

zhà máo
01

Nổi khùng; nổ lông; bùng nổ cảm xúc

炸毛是指情绪激动、失控的状态,通常用来形容人因为某种原因而变得非常愤怒或激动。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 炸毛

zhà

máo

Các từ liên quan

炸丸
炸丸子
炸供
炸刺
炸呼
毛丁
毛丫头
毛中书
毛丸
Bính âm:
【zhá】【ㄓㄚˊ】【TẠC】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,火,乍
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶ノノ丶ノ一丨一一
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép