Bản dịch của từ 点 trong tiếng Việt
点

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Diǎn | ㄉㄧㄢˇ | d | ian | thanh hỏi |
点 (Danh từ)
Nét chấm (chữ Hán)
(点儿) 汉字的笔画,形状是''、''
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Cái kẻng; đánh kẻng (để báo giờ)
金属制的响器
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Phẩy; dấu phẩy (trong số lẻ)
指小数点,数学上表示小数的符号,如3.1416读“三点一四一六”
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Nơi; chỗ; điểm
特定的地方
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Điểm (không gian hoặc cấp độ)
一定的地点或程度的标志
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Giọt; hạt
(点儿) 液体的小滴
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Chấm; vết; vệt
(点儿) 小的痕迹
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Điểm (hình học)
数学上指没有长、宽、高而只有位置的几何图形
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Lúc; giờ (quy định)
规定的钟点
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Điểm; điều; việc
事物特定的部分或方面
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Bánh; điểm tâm; ăn sáng
点心
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Nhịp; nhịp điệu
节奏;节拍
Từ tiếng Việt gần nghĩa
点 (Động từ)
Ấn; gõ; bấm; đạp; đẩy; đáp; chạm; chấm
触到物体立刻离开
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Trồng; tra; gieo; trỉa hạt
点播
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Nhắc; bảo; gợi ý; dạy bảo
指点;启发
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Điểm; điểm xuyết; tô điểm; trang điểm
装饰;衬托
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Thắp; điểm; đốt; châm
引燃
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ăn; ăn lót dạ
吃少量的食物解饿
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Nhắc; gợi ý; nhằm vào; nói đến
指点;提示
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Gật; vẫy
头向下稍垂后又很快抬起
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Chọn; chấm; chỉ định
指定所要求的
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nhón chân
抬起脚后跟用脚尖站着
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Điểm; kiểm; xét; đếm; gọi; điểm danh; gọi tên
逐个查对
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Chấm; điểm
用笔等加上点子
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Đặt; gọi (món)
指在餐厅、歌厅等场所挑选并要求提供(菜肴、歌曲等)
Nhỏ; tra (thuốc)
使液体滴下
点 (Chữ số)
Điều; điểm; việc
用于事项
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Điểm (một phần năm của canh)
旧时夜间计时用更点,一更分五点
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Giờ (đơn vị chỉ thời gian)
用于时间
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Ít; tí; chút; vặt; nhỏ (số lượng nhỏ)
表示少量
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【diǎn】【ㄉㄧㄢˇ】【ĐIỂM】
- Các biến thể:
- 點, 奌, 㸃
- Hình thái radical:
- ⿱,占,灬
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 灬
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨一丨フ一丶丶丶丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
