Bản dịch của từ 点 trong tiếng Việt

Danh từĐộng từChữ số
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Diǎn

ㄉㄧㄢˇdianthanh hỏi

(Danh từ)

diǎn
01

Nét chấm (chữ Hán)

(点儿) 汉字的笔画,形状是''、''

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Cái kẻng; đánh kẻng (để báo giờ)

金属制的响器

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Phẩy; dấu phẩy (trong số lẻ)

指小数点,数学上表示小数的符号,如3.1416读“三点一四一六”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Nơi; chỗ; điểm

特定的地方

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Điểm (không gian hoặc cấp độ)

一定的地点或程度的标志

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

06

Giọt; hạt

(点儿) 液体的小滴

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

07

Chấm; vết; vệt

(点儿) 小的痕迹

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

08

Điểm (hình học)

数学上指没有长、宽、高而只有位置的几何图形

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

09

Lúc; giờ (quy định)

规定的钟点

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

10

Điểm; điều; việc

事物特定的部分或方面

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

11

Bánh; điểm tâm; ăn sáng

点心

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

12

Nhịp; nhịp điệu

节奏;节拍

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

(Động từ)

diǎn
01

Ấn; gõ; bấm; đạp; đẩy; đáp; chạm; chấm

触到物体立刻离开

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Trồng; tra; gieo; trỉa hạt

点播

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Nhắc; bảo; gợi ý; dạy bảo

指点;启发

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Điểm; điểm xuyết; tô điểm; trang điểm

装饰;衬托

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Thắp; điểm; đốt; châm

引燃

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

06

Ăn; ăn lót dạ

吃少量的食物解饿

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

07

Nhắc; gợi ý; nhằm vào; nói đến

指点;提示

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

08

Gật; vẫy

头向下稍垂后又很快抬起

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

09

Chọn; chấm; chỉ định

指定所要求的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

10

Nhón chân

抬起脚后跟用脚尖站着

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

11

Điểm; kiểm; xét; đếm; gọi; điểm danh; gọi tên

逐个查对

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

12

Chấm; điểm

用笔等加上点子

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

13

Đặt; gọi (món)

指在餐厅、歌厅等场所挑选并要求提供(菜肴、歌曲等)

Ví dụ
14

Nhỏ; tra (thuốc)

使液体滴下

Ví dụ

(Chữ số)

diǎn
01

Điều; điểm; việc

用于事项

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Điểm (một phần năm của canh)

旧时夜间计时用更点,一更分五点

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Giờ (đơn vị chỉ thời gian)

用于时间

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Ít; tí; chút; vặt; nhỏ (số lượng nhỏ)

表示少量

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

点
Bính âm:
【diǎn】【ㄉㄧㄢˇ】【ĐIỂM】
Các biến thể:
點, 奌, 㸃
Hình thái radical:
⿱,占,灬
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丨一丨フ一丶丶丶丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép