Bản dịch của từ 点手 trong tiếng Việt
点手
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Diǎn | ㄉㄧㄢˇ | d | ian | thanh hỏi |
点手 (Danh từ)
【dián shǒu】
01
Giơ tay ra hiệu; ra dấu bằng tay (thường để gọi hoặc hiệu lệnh) — (Hán Việt: điểm thủ)
招手。。水浒传.第三十二回:「那大汉便点手叫道:『你这贼行者,出来!和你说话。』武行者喝道:『你道我怕你,不敢打你?』」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Trong cờ vây: một nước điểm chốt của đối phương làm thay đổi tình thế (làm mất mắt, từ nhiều mắt chỉ còn một mắt), có thể khiến nhóm quân bị bắt hoặc chẹt chết. (Hán Việt: điểm thủ)
下围棋时,尽管一方的棋子已经围住三目地、四目地、五目地或六目地,但只要被对方下了一记点手化解危势,这些棋子立刻只剩一眼,后来可能被对方堵死。点手在死活问题上有非常重大的意义。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 点手
diǎn
点
shǒu
手
- Bính âm:
- 【diǎn】【ㄉㄧㄢˇ】【ĐIỂM】
- Các biến thể:
- 點, 奌, 㸃
- Hình thái radical:
- ⿱,占,灬
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 灬
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨一丨フ一丶丶丶丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㸃
蕇
䓦
跕
䍄
嚸
敟
椣
踮
蒧
奌
點
爢
煎
照
焘
煞
焣
焦
烋
熈
羔
烏
燾
轴
笁
恆
爰
突
恊
玽
饸
是
昨
釔
穿
缺点
优点
一点
特点
点儿
景点
点心
点心
盘点
地点
