Bản dịch của từ 点扎 trong tiếng Việt

点扎

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Diǎn

ㄉㄧㄢˇdianthanh hỏi

点扎 (Động từ)

diǎn zhā
01

亦作「点札」。

Ví dụ
02

Điều động, phân công, chỉ huy người hoặc binh lính; giao nhiệm vụ cho ai vào đội ngũ (Hán-Việt: điểm - chỉ, - trói/đóng quân)

调派、指挥。。西游记.第三十回:「若要投我部下,先来递个脚色手本,报了名字,我好留你在这随班点扎。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 点扎

diǎn

zhā

点
Bính âm:
【diǎn】【ㄉㄧㄢˇ】【ĐIỂM】
Các biến thể:
點, 奌, 㸃
Hình thái radical:
⿱,占,灬
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丨一丨フ一丶丶丶丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép