Bản dịch của từ 点景 trong tiếng Việt
点景
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Diǎn | ㄉㄧㄢˇ | d | ian | thanh hỏi |
点景 (Danh từ)
【dián jǐng】
01
Những cảnh vật điểm xuyết trong tranh phong thủy (như nhân vật, cây cỏ, am, cầu), không phải chủ đề chính, chỉ để làm sinh động bức tranh
山水画中点缀的景物。通常指人物、草亭、桥等,属点缀性质,不是画中主角。。清.王概.芥子园画传.卷四.点景人物:「山水中点景人物诸式不可太工,亦不可太无势。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
作为点缀用的盆景。。清.李斗.扬州画舫录.卷二.草河录下:「湖上园亭皆有花园,为莳花之地,……根枝盘曲而有环抱之势,其下养苔如针,点以小石,谓之花树点景。」
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 点景
diǎn
点
jǐng
景
- Bính âm:
- 【diǎn】【ㄉㄧㄢˇ】【ĐIỂM】
- Các biến thể:
- 點, 奌, 㸃
- Hình thái radical:
- ⿱,占,灬
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 灬
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨一丨フ一丶丶丶丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㸃
蕇
䓦
跕
䍄
嚸
敟
椣
踮
蒧
奌
點
爢
煎
照
焘
煞
焣
焦
烋
熈
羔
烏
燾
轴
笁
恆
爰
突
恊
玽
饸
是
昨
釔
穿
缺点
优点
一点
特点
点儿
景点
点心
点心
盘点
地点
