Bản dịch của từ 点汤 trong tiếng Việt

点汤

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Diǎn

ㄉㄧㄢˇdianthanh hỏi

点汤 (Động từ)

diǎn tāng
01

用送汤的方式辞别客人比喻催人离去请人离席古代送客用汤作别点汤”)。

宋、元时习惯于客人来时以茶招待,而送客时则以汤相别,因此点汤成为送客、逐客之词。见宋.朱彧.萍州可谈.卷一。。元.罗贯中.风云会剧.第三折:「我向这坐席间听讲书,……你休来我耳边厢叫点汤。」

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 点汤

diǎn

tāng

点
Bính âm:
【diǎn】【ㄉㄧㄢˇ】【ĐIỂM】
Các biến thể:
點, 奌, 㸃
Hình thái radical:
⿱,占,灬
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丨一丨フ一丶丶丶丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép