Bản dịch của từ 点漆 trong tiếng Việt

点漆

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Diǎn

ㄉㄧㄢˇdianthanh hỏi

点漆 (Tính từ)

diǎn qī
01

Màu mắt đen bóng như sơn, sáng và đậm (mắt rất đen, lóng lánh) — gợi hình: “mắt như chấm sơn”

形容眼睛的色泽,有如漆一般黝黑明亮。。南朝宋.刘义庆.世说新语.容止:「王右军见杜弘治,叹曰:『面如凝脂,眼如点漆,此神仙中人。』」

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 点漆

diǎn

点
Bính âm:
【diǎn】【ㄉㄧㄢˇ】【ĐIỂM】
Các biến thể:
點, 奌, 㸃
Hình thái radical:
⿱,占,灬
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丨一丨フ一丶丶丶丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép