Bản dịch của từ 点球 trong tiếng Việt

点球

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Diǎn

ㄉㄧㄢˇdianthanh hỏi

点球 (Danh từ)

diǎn qiú
01

Phạt đền (bóng đá) — cú sút từ chấm 11 m khi đội đối phương phạm lỗi trong vùng cấm

也称“十二码球”。足球比赛规则之一。当运动员在本方罚球区内故意犯规时,即被判罚点球。踢点球时,应将球置于距球门线正中11米(12码)处,除罚球队员和对方守门员外,其他队员均应退至场内罚球区及罚球弧线外。点球必须向前踢出,踢出后未经其他队员触及前不得连踢。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 点球

diǎn

qiú

点
Bính âm:
【diǎn】【ㄉㄧㄢˇ】【ĐIỂM】
Các biến thể:
點, 奌, 㸃
Hình thái radical:
⿱,占,灬
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丨一丨フ一丶丶丶丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép