Bản dịch của từ 点酥 trong tiếng Việt

点酥

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Diǎn

ㄉㄧㄢˇdianthanh hỏi

点酥 (Tính từ)

diǎn sū
01

Mang vẻ dịu dàng, mịn màng như phủ một lớp bột/men giòn; chỉ vẻ thanh nhã, mềm mại (hình ảnh: như dát phấn, điểm thủ công lên hoa mai)

着上酥粉。比喻柔美的气质。。宋.苏轼.蜡梅一首赠赵景贶诗:「天工点酥作梅花,此有蜡梅禅老家。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 点酥

diǎn

点
Bính âm:
【diǎn】【ㄉㄧㄢˇ】【ĐIỂM】
Các biến thể:
點, 奌, 㸃
Hình thái radical:
⿱,占,灬
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丨一丨フ一丶丶丶丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép