Bản dịch của từ 為 trong tiếng Việt
為

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wéi | ㄨㄟˊ | w | ei | thanh sắc |
為 (Danh từ)
(Chữ hội ý, hình tượng bàn tay kéo vật, nghĩa gốc là làm việc, hành động)
(會意字。從爪象。甲金文像手牽象,會勞作意,本義是做事、作為。)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Là, chính là (như 10 thước là 1 trượng)
是
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Biểu diễn, chơi nhạc (như chơi đàn)
演奏。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Làm ra, sáng tạo (như làm nhạc, làm thơ)
製作;創作
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Quản lý, cai trị (như quản lý đất nước)
治理
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Trở thành, biến thành (như trở thành người tốt)
變成,成為
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Trồng trọt, canh tác (như trồng cây)
種植;營作
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Làm cho, khiến cho (như làm cho vui)
使
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Làm, làm việc, hành động (nhớ câu 'làm việc vì ai')
假借為“僞”。做,作,幹,搞
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Học tập, nghiên cứu (như học hành chăm chỉ)
學習,研究
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Thiết lập, xây dựng (như lập pháp, lập công)
設置;建立。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Cho là, nghĩ rằng (như cho là đúng)
以為;認為
Từ tiếng Việt gần nghĩa
為 (Giới từ)
Bởi (chỉ người thực hiện hành động)
被——引出動作行為的主動者
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ở, tại (chỉ thời gian hoặc địa điểm)
於,在——表示時間或處所
Từ tiếng Việt gần nghĩa
為 (Liên từ)
Hoặc, hay là (chỉ lựa chọn)
或,抑——表示選擇關係
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Và (nối hai sự việc)
和——表示並列關係
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Thì, vậy thì (chỉ kết quả)
則,就——表示承接關係
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nếu (giả định điều kiện)
如,若——表示假設關係
Từ tiếng Việt gần nghĩa
為 (Tiểu từ)
Tăng cường ý nghĩa sau trạng từ đơn (như càng quan trọng)
附於表示程度的單音副詞後,加強語意。如:廣為流傳;更為重要
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dấu hiệu cho vị ngữ bị động
賓語前置的標誌
Của (dùng trong cấu trúc danh từ)
的,之——用於名詞性偏正結構中
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Tăng cường mức độ sau tính từ đơn (như rất vui)
附於單音形容詞後,表示程度、範圍的加深或擴大。如:大為高興;廣為宣傳
Từ tiếng Việt gần nghĩa
為 (Tiểu từ)
Dùng trong cụm từ tương tác lẫn nhau (ví dụ: tương vi)
為wéi
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dùng cuối câu, biểu thị nghi vấn hoặc phản vấn (thường kết hợp với '何')
用於句尾,表示反詰、疑問,多與“何”相配合使用。如:何樂而不為
Dùng cuối câu, biểu thị cảm thán
用於句尾,表示感嘆
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Xem thêm cách đọc khác 'wèi'
另見wèi
Từ tiếng Việt gần nghĩa
- Bính âm:
- 【wéi】【ㄨㄟˊ】【VI】
- Các biến thể:
- 为, 偽, 爲, 𨤒, 𢏽, 𦥮, 𤓸
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 火
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノフフフ丶丶丶丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
