Bản dịch của từ 炼师 trong tiếng Việt

炼师

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liàn

ㄌㄧㄢˋlianthanh huyền

炼师 (Danh từ)

liàn shī
01

Người xưa (thường là đạo sĩ) chuyên luyện thuốc, luyện đan, tu dưỡng sinh mệnh; gọi trang trọng là “luyện sư”

旧时以某些道士懂得“养生”﹑“炼丹”之法,尊称为“炼师”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 炼师

liàn

shī

Các từ liên quan

炼丹
炼之未定
炼习
炼乳
师丈
师严道尊
师事
师人
炼
Bính âm:
【liàn】【ㄌㄧㄢˋ】【LUYỆN】
Các biến thể:
煉, 鍊, 𣿊, 𧹯
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶ノノ丶一フフノ丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép