Bản dịch của từ 炼度 trong tiếng Việt

炼度

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liàn

ㄌㄧㄢˋlianthanh huyền

炼度 (Động từ)

liàn dù
01

Điền, làm lễ dòng đạo sĩ cúng tế, hành lễ để cầu phúc cho người mất (do các đạo sĩ cử hành nghi lễ tế thần cho gia đình có tang)

指道士为丧家打醮礼神祈福。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 炼度

liàn

Các từ liên quan

炼丹
炼之未定
炼习
炼乳
度世
度假
度假村
炼
Bính âm:
【liàn】【ㄌㄧㄢˋ】【LUYỆN】
Các biến thể:
煉, 鍊, 𣿊, 𧹯
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶ノノ丶一フフノ丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép