Bản dịch của từ 炼火 trong tiếng Việt

炼火

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liàn

ㄌㄧㄢˋlianthanh huyền

炼火 (Động từ)

liàn huǒ
01

Đốt/ nung cho cháy (vật liệu) tới nóng, nhằm loại bỏ khói, tạp chất (ví dụ: nung than để khử khói)

烧炭使灼热以除去烟气。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 炼火

liàn

huǒ

Các từ liên quan

炼丹
炼之未定
炼习
炼乳
火丁
火上加油
火上弄冬凌
火上弄冰凌
炼
Bính âm:
【liàn】【ㄌㄧㄢˋ】【LUYỆN】
Các biến thể:
煉, 鍊, 𣿊, 𧹯
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶ノノ丶一フフノ丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép