Bản dịch của từ 炼石 trong tiếng Việt

炼石

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liàn

ㄌㄧㄢˋlianthanh huyền

炼石 (Thành ngữ)

liàn shí
01

Nung/chế luyện đá (thường chỉ việc đốt, luyện đá làm dược liệu hoặc luyện thành thuốc/đá quý theo thuật cổ)

1.烧炼丹石。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

炼石补天一事的简称比喻用极端办法补救局面挽回不利或扭转危局常含艰难牺牲之意

2.“炼石补天”之省。比喻挽回不利局势。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 炼石

liàn

shí

Các từ liên quan

炼丹
炼之未定
炼习
炼乳
石丈
石丈人
石上草
石中美
炼
Bính âm:
【liàn】【ㄌㄧㄢˋ】【LUYỆN】
Các biến thể:
煉, 鍊, 𣿊, 𧹯
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶ノノ丶一フフノ丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép