Bản dịch của từ 炼蜜 trong tiếng Việt

炼蜜

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liàn

ㄌㄧㄢˋlianthanh huyền

炼蜜 (Danh từ)

liàn mì
01

Mật đã经过熬炼浓缩或加热处理的蜜常指经过熬制而更稠更香的蜜可联想到”=提纯

2.经熬炼的蜜。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Nấu/đun cô đặc mật ong (qua nung/đun cho đặc và tinh lọc)

1.熬炼蜂蜜。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 炼蜜

liàn

Các từ liên quan

炼丹
炼之未定
炼习
炼乳
蜜丁
蜜丸
蜜云龙
蜜人
蜜供
炼
Bính âm:
【liàn】【ㄌㄧㄢˋ】【LUYỆN】
Các biến thể:
煉, 鍊, 𣿊, 𧹯
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶ノノ丶一フフノ丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép