Bản dịch của từ 烂云 trong tiếng Việt

烂云

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Làn

ㄌㄢˋlanthanh huyền

烂云 (Danh từ)

làn yún
01

Một bài ca cổ, tên là《卿云歌》, trong đó có câu “卿云烂兮” – bài hát truyền thống được truyền tụng khi vua Thuấn truyền ngôi cho Vũ cùng các quan lại cùng hát.

1.指《卿云歌》。因歌中有“卿云烂兮”句,故称。传说虞舜将禅位给禹时和百官一起唱的歌。

Ví dụ
02

Loại mây màu sắc rực rỡ, được người xưa coi là điềm lành, gọi là 'kỳ vân' hoặc 'lễ vân'.

2.即庆云。古人视为祥瑞的一种彩云。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 烂云

làn

yún

Các từ liên quan

烂七八糟
烂不收
烂事
烂仔
烂发
云上
云丘
云丝
云中仙鹤
烂
Bính âm:
【làn】【ㄌㄢˋ】【LẠN】
Các biến thể:
爛, 燗, 爤, 㱫, 𣩼, 𤏐, 𧟋
Hình thái radical:
⿻,火,兰
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶ノノ丶丶ノ一一一
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép