Bản dịch của từ 烂柯山 trong tiếng Việt
烂柯山
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Làn | ㄌㄢˋ | l | an | thanh huyền |
烂柯山 (Danh từ)
【làn kē shān】
01
Tên một ngọn núi nổi tiếng, còn gọi là núi Thạch Thất, tại nhiều địa phương như Chiết Giang, Hà Nam, Sơn Tây, Quảng Đông; truyền thuyết về người đốn củi gặp tiên trên núi này.
山名。又名石室山。在今浙江省衢县南。又河南省新安县﹑山西省沁县﹑广东省高要县并有烂柯山,皆相传为樵夫遇仙处。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 烂柯山
làn
烂
kē
柯
shān
山
Các từ liên quan
烂七八糟
烂不收
烂事
烂云
烂仔
柯亭竹
柯则
山丁
山丁子
山丈
山上无老虎,猴子称大王
山上有山
- Bính âm:
- 【làn】【ㄌㄢˋ】【LẠN】
- Các biến thể:
- 爛, 燗, 爤, 㱫, 𣩼, 𤏐, 𧟋
- Hình thái radical:
- ⿻,火,兰
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 火
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノノ丶丶ノ一一一
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
壏
㜮
坔
糷
爤
䃹
爛
嚂
㔋
燗
䪍
瓓
烌
炄
煍
熼
烙
炩
㶳
爧
燐
煫
燺
爑
胕
罚
统
拰
𠀶
㣠
峓
㛎
䒶
竿
䣇
乹
灿烂
摆烂
破烂
腐烂
绚烂
烂漫
烂片
烂尾
烂泥
烂熟
