Bản dịch của từ 烂肠瘟 trong tiếng Việt

烂肠瘟

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Làn

ㄌㄢˋlanthanh huyền

烂肠瘟 (Danh từ)

làn cháng wēn
01

Bệnh dịch ở bò, còn gọi là bệnh lở mồm long móng, gây chết hoặc suy yếu nặng cho trâu bò.

方言。牛瘟。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 烂肠瘟

làn

cháng

wēn

Các từ liên quan

烂七八糟
烂不收
烂事
烂云
烂仔
肠套叠
肠子
肠断
瘟君
瘟头瘟脑
瘟将军
瘟气
瘟疫
烂
Bính âm:
【làn】【ㄌㄢˋ】【LẠN】
Các biến thể:
爛, 燗, 爤, 㱫, 𣩼, 𤏐, 𧟋
Hình thái radical:
⿻,火,兰
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶ノノ丶丶ノ一一一
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép