Bản dịch của từ 烈文 trong tiếng Việt

烈文

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liè

ㄌㄧㄝˋliethanh huyền

烈文 (Danh từ)

liè wén
01

Sự sáng ngời về văn học và phẩm đức; văn vẻ sáng trọng, phẩm hạnh oai dương (thường dùng trong văn cổ để khen người có văn hoặc công)

光明文采。《诗.周颂.烈文》:“烈文辟公,锡兹祉福。”郑玄笺:“光文百辟卿士。”孔颖达疏:“汝等有是光明文章者君人之辟公。”高亨注:“烈,光明;文,有文采。”一说指武功文德。马瑞辰通释:“《周书.谥法解》‘有功安民曰烈’,‘烈’﹑‘文’二字平列,烈言其功,文言其德也。”

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 烈文

liè

wén

Các từ liên quan

烈丈夫
烈业
烈义
烈假
烈光
文丈
文不加点
文不对题
文丐
烈
Bính âm:
【liè】【ㄌㄧㄝˋ】【LIỆT】
Các biến thể:
烮, 煭, 𤈘, 𤉩, 𤋴, 𤎁, 𤎾, 𤍅, 烈
Hình thái radical:
⿱,列,灬
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一ノフ丶丨丨丶丶丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép