Bản dịch của từ 烈火辨日 trong tiếng Việt

烈火辨日

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liè

ㄌㄧㄝˋliethanh huyền

烈火辨日 (Thành ngữ)

liè huǒ biàn rì
01

Trong lửa thử vàng: ở thời khắc quan trọng phân biệt được phẩm chất, tiết tháo của người; chỉ người có chính nghĩa, kiên trung.

在烈火中能辨别玉的好坏。比喻在关键时刻能看出一个人的节操。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 烈火辨日

liè

huǒ

biàn

Các từ liên quan

烈丈夫
烈业
烈义
烈假
烈光
火丁
火上加油
火上弄冬凌
火上弄冰凌
辨严
辨丽
辨了
辨争
辨事
日三竿
日上三竿
日下
日下无双
日不我与
烈
Bính âm:
【liè】【ㄌㄧㄝˋ】【LIỆT】
Các biến thể:
烮, 煭, 𤈘, 𤉩, 𤋴, 𤎁, 𤎾, 𤍅, 烈
Hình thái radical:
⿱,列,灬
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一ノフ丶丨丨丶丶丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép