Bản dịch của từ 烈火辨玉 trong tiếng Việt

烈火辨玉

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liè

ㄌㄧㄝˋliethanh huyền

烈火辨玉 (Tính từ)

liè huǒ biàn yù
01

Trong lửa dữ vẫn phân biệt được ngọc tốt xấu — ví von người ngay thẳng, giữ được tiết tháo và phẩm chất trong hoàn cảnh khó khăn hoặc khủng hoảng.

在烈火中能辨别玉的好坏。比喻在关键时刻能看出一个人的节操。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 烈火辨玉

liè

huǒ

biàn

Các từ liên quan

烈丈夫
烈业
烈义
烈假
烈光
火丁
火上加油
火上弄冬凌
火上弄冰凌
辨严
辨丽
辨了
辨争
辨事
玉不琢不成器
玉丛
玉东西
玉丝皮
玉丫叉
烈
Bính âm:
【liè】【ㄌㄧㄝˋ】【LIỆT】
Các biến thể:
烮, 煭, 𤈘, 𤉩, 𤋴, 𤎁, 𤎾, 𤍅, 烈
Hình thái radical:
⿱,列,灬
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一ノフ丶丨丨丶丶丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép