Bản dịch của từ 烏 trong tiếng Việt

Danh từThán từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

wuthanh ngang

ㄨˋwuthanh huyền

(Danh từ)

01

(chữ tượng hình) tên loài chim, tức quạ đen quen thuộc trong văn hóa Việt

(象形。本義:鳥名,烏鴉)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Quạ, loài chim đen thường thấy, gợi nhớ tiếng kêu đặc trưng trong dân gian Việt

同本義

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Mặt trời (theo truyền thuyết có con quạ ba chân trên mặt trời), biểu tượng ánh sáng và thời gian trôi qua

古代神話傳說太陽中有三足烏,因以「烏」爲太陽的代稱。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Con tằm non mới nở, hình ảnh tằm đen nhỏ bé như con kiến trong nghề dệt tằm truyền thống

剛孵化出的幼蠶

Ví dụ

(Thán từ)

01

Cũng viết là『』, dùng để bộc lộ cảm thán trong văn cổ

也作「於」。表示感嘆

Ví dụ
02

Xem thêm cách đọc wù

另見wù

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

烏
Bính âm:
【wū】【ㄨ】【Ô】
Các biến thể:
乌, 於, 𠂶, 𡖗, 𡗃, 𤚶, 𥾪
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨フ一一フ丶丶丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép