Bản dịch của từ 烙花 trong tiếng Việt

烙花

Động từDanh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lào

ㄌㄠˋlaothanh huyền

Luò

ㄌㄨㄛˋluothanh huyền

烙花 (Động từ)

lào huā
01

Nghệ thuật khắc bằng nhiệt; hoa văn in bằng sắt nung (trên đồ gỗ, tre)

一种 工艺, 用烧热的铁扦子,在扇骨、梳篦、芭蕉扇和 木制家具等上面, 烫出各种图案、花纹。也叫烫花

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

烙花 (Danh từ)

lào huā
01

Sản phẩm thủ công được làm bằng kỹ thuật chạm khắc bằng nhiệt

用烙花工艺制成的工艺品

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 烙花

lào

huā

烙
Bính âm:
【lào】【ㄌㄠˋ】【LẠC】
Các biến thể:
雒, 烙
Hình thái radical:
⿰,火,各
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶ノノ丶ノフ丶丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép