Bản dịch của từ 烟气脱硫 trong tiếng Việt

烟气脱硫

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yīn

ㄧㄢyanthanh ngang

烟气脱硫 (Danh từ)

yān qì tuō liú
01

Khử lưu huỳnh từ khí thải (xử lý SOx trong ống khói hoặc khí công nghiệp); nói chung là kỹ thuật loại bỏ oxit lưu huỳnh khỏi khói/khí thải (chia thành phương pháp khô và ướt).

又称“烟道气脱硫”、“排烟脱硫”。泛指从烟道气或其他工业废气中除去硫氧化物的技术。分干法与湿法两类。干法以石灰粉、活性炭、活性氧化锰等为吸收剂或吸附剂;湿法以氨水、氢氧化钠为吸收剂。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 烟气脱硫

yān

tuō

liú

Các từ liên quan

烟丝
烟云
烟云供养
烟云过眼
气下
气不平
气不忿
气不忿儿
脱不了
脱不了身
脱乱
脱亡
脱产
硫代硫酸钠
硫化
硫化橡胶
硫化氢
硫化汞
烟
Bính âm:
【yīn】【ㄧㄢ, ㄧㄣ】【YÊN】
Các biến thể:
焑, 煙, 菸, 㷑, 𠖜, 𠖣, 𡇽, 𡨾, 𡫈, 𤊗, 𤎆, 𤏯, 𤇆
Hình thái radical:
⿰,火,因
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶ノノ丶丨フ一ノ丶一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép