Bản dịch của từ 烟消云散 trong tiếng Việt
烟消云散
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yīn | ㄧㄢ | y | an | thanh ngang |
烟消云散 (Thành ngữ)
【yān xiāo yún sàn】
01
Tan biến hoàn toàn như khói tan mây tán; chỉ việc biến mất sạch sẽ, không còn dấu vết (Hán-Việt: Yên tiêu vân tán)
象烟云消散一样。比喻事物消失得干干净净。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Tan biến, bay hơi hoàn toàn; ví von cảnh tượng mây tan khói tỏa — tình huống, lo âu hoặc trở ngại biến mất
(2) 也说“云消雾散”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 烟消云散
yān
烟
xiāo
消
yún
云
sàn
散
Các từ liên quan
烟丝
烟云
烟云供养
烟云过眼
消不得
消不的
消中
消乏
消亡
云上
云丘
云丝
云中仙鹤
散丝
散乐
散乱
散亡
散亲
- Bính âm:
- 【yīn】【ㄧㄢ, ㄧㄣ】【YÊN】
- Các biến thể:
- 焑, 煙, 菸, 㷑, 𠖜, 𠖣, 𡇽, 𡨾, 𡫈, 𤊗, 𤎆, 𤏯, 𤇆
- Hình thái radical:
- ⿰,火,因
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 火
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノノ丶丨フ一ノ丶一
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
篶
漹
煙
焑
剦
阉
燕
胭
淹
閹
菸
嶖
炼
燗
煔
熨
爀
炧
炉
㸈
㷷
炬
㶵
燐
粋
趸
恚
笋
䋅
胲
烞
㩼
㛑
叞
哧
骏
抽烟
吸烟
戒烟
烟花
烟火
烟火
香烟
冒烟
烟雾
烟瘾
