Bản dịch của từ 烟消火灭 trong tiếng Việt

烟消火灭

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yīn

ㄧㄢyanthanh ngang

烟消火灭 (Thành ngữ)

yān xiāo huǒ miè
01

Khói tan lửa tắt; mọi thứ bị tiêu diệt hoặc chấm dứt hoàn toàn (tiêu biến sạch sẽ).

烟云消散,火光熄灭。比喻事物消灭干净。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 烟消火灭

yān

xiāo

huǒ

miè

Các từ liên quan

烟丝
烟云
烟云供养
烟云过眼
消不得
消不的
消中
消乏
消亡
火丁
火上加油
火上弄冬凌
火上弄冰凌
灭不个
灭不过
灭亡
灭亲
灭伦
烟
Bính âm:
【yīn】【ㄧㄢ, ㄧㄣ】【YÊN】
Các biến thể:
焑, 煙, 菸, 㷑, 𠖜, 𠖣, 𡇽, 𡨾, 𡫈, 𤊗, 𤎆, 𤏯, 𤇆
Hình thái radical:
⿰,火,因
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶ノノ丶丨フ一ノ丶一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép