Bản dịch của từ 烦恼空 trong tiếng Việt

烦恼空

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fán

ㄈㄢˊfanthanh sắc

烦恼空 (Danh từ)

fán nǎo kōng
01

Nỗi phiền muộn xuất phát từ sự ảo tưởng và chấp trước, thực chất không có thực thể.

佛教语。谓烦恼生于虚妄﹑执着,本无实体。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 烦恼空

fán

nǎo

kōng

Các từ liên quan

烦且
烦乱
烦亵
烦人
烦任
恼丧
恼乱
恼人
恼公
恼害
空中
空中书
空中优势
空中加油机
空中小姐
烦
Bính âm:
【fán】【ㄈㄢˊ】【PHIỀN】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,火,页
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶ノノ丶一ノ丨フノ丶
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép