Bản dịch của từ 烧 trong tiếng Việt

Động từDanh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shāo

ㄕㄠshaothanh ngang

(Động từ)

shāo
01

Đốt; thiêu; cháy

使东西着火

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Đun; đốt nóng; nấu; nung

加热使物体起变化

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Nấu; kho; hầm (nấu ăn)

烹调方法,先用油炸,再加汤汁来炒或炖,或先煮熟再用油炸

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Quay; nướng

烹调方法,就是烤

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Sốt

发烧

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

06

Làm héo; làm úa; làm lụi; làm chết; làm cháy (do bón quá nhiều phân)

过多的肥料使植物体枯萎或死亡

Ví dụ
07

Đắc ý; cuồng; kiêu ngạo

比喻条件优越而头脑发热,忘乎所以

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

(Danh từ)

shāo
01

Cơn sốt

发烧

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

烧
Bính âm:
【shāo】【ㄕㄠ】【THIÊU】
Các biến thể:
燒, 焼, 㶮, 𤌸
Hình thái radical:
⿰,火,尧
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶ノノ丶一フノ一ノフ
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép