Bản dịch của từ 烧埋银 trong tiếng Việt
烧埋银
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shāo | ㄕㄠ | sh | ao | thanh ngang |
烧埋银 (Danh từ)
【shāo mái yín】
01
Đốt tiền (một phong tục) — còn gọi là “烧埋钱”, chỉ hành động thiêu tiền giấy để cúng người đã mất hoặc giải hạn; nghĩa đen là 'đốt chôn/đốt gửi' tiền cho người âm
1.亦称“烧埋钱”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Tiền lo tang lễ, tiền mai táng (dùng để lo việc hậu sự, an táng người chết)
2.办理丧事﹑安葬死者的钱。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 烧埋银
shāo
烧
mái
埋
yín
银
Các từ liên quan
烧丹
烧丹炼汞
烧乎乎
烧云
烧伤
埋三怨四
埋伏
埋伏圈
埋儿
埋光
银丝
银丝工艺
银丝族
银两
银丸
- Bính âm:
- 【shāo】【ㄕㄠ】【THIÊU】
- Các biến thể:
- 燒, 焼, 㶮, 𤌸
- Hình thái radical:
- ⿰,火,尧
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 火
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノノ丶一フノ一ノフ
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
焼
捎
蕱
髾
娋
䈾
稍
弰
萷
鞘
艄
輎
爈
㷹
爎
炭
烙
㶩
烣
灮
㷪
㸄
㷨
㷞
䯄
俰
屖
卿
畘
桢
胳
酌
𠗘
骏
祮
涛
发烧
烧烤
燃烧
红烧
烧香
叉烧
退烧
烧水
烧焦
烧卖
