Bản dịch của từ 烧手 trong tiếng Việt
烧手
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shāo | ㄕㄠ | sh | ao | thanh ngang |
烧手 (Tính từ)
【shāo shǒu】
01
Tự thiêu (chỉ hành vi: tự đốt tay để tỏ lòng ăn năn hoặc hy sinh, thường trong bối cảnh tôn giáo hoặc biểu tình)
1.烧指。佛教徒自烧其手,以示忏罪献身。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Khó xử, khó giải quyết; rắc rối (việc/ vấn đề khiến người ta gặp trở ngại)
2.棘手,难以处理。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 烧手
shāo
烧
shǒu
手
Các từ liên quan
烧丹
烧丹炼汞
烧乎乎
烧云
烧伤
手上
手下
手下人
手下留情
手不停挥
- Bính âm:
- 【shāo】【ㄕㄠ】【THIÊU】
- Các biến thể:
- 燒, 焼, 㶮, 𤌸
- Hình thái radical:
- ⿰,火,尧
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 火
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノノ丶一フノ一ノフ
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
焼
捎
蕱
髾
娋
䈾
稍
弰
萷
鞘
艄
輎
爈
㷹
爎
炭
烙
㶩
烣
灮
㷪
㸄
㷨
㷞
䯄
俰
屖
卿
畘
桢
胳
酌
𠗘
骏
祮
涛
发烧
烧烤
燃烧
红烧
烧香
叉烧
退烧
烧水
烧焦
烧卖
