Bản dịch của từ 烧纸 trong tiếng Việt

烧纸

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shāo

ㄕㄠshaothanh ngang

烧纸 (Động từ)

shāo zhǐ
01

Giấy vàng; giấy tiền vàng bạc

纸钱的一种,在较大的纸片上刻出或印上钱形

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Hoá vàng mã; đốt vàng; đốt tiền giấy

迷信的人烧纸钱等,认为可供死者在阴间使用

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 烧纸

shāo

zhǐ

Các từ liên quan

烧丹
烧丹炼汞
烧乎乎
烧云
烧伤
纸上空谈
纸上语
纸上谈兵
纸上谭兵
烧
Bính âm:
【shāo】【ㄕㄠ】【THIÊU】
Các biến thể:
燒, 焼, 㶮, 𤌸
Hình thái radical:
⿰,火,尧
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶ノノ丶一フノ一ノフ
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép